Chép chính tả · Ăn uống

Making a Sandwich

Bạn sẽ nghe một ông bố hướng dẫn làm bánh mì kẹp. (You will hear a dad explaining how to make a sandwich.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 24 từ Mr Cole · Dad

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

bread /bred/ · bánh mì
cheese /tʃiːz/ · phô mai
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →