Chép chính tả · Động vật
On the Farm
Bạn sẽ nghe bác nông dân dẫn các em tham quan nông trại. (You will hear a farmer showing children around a farm.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Map / Plan Labelling trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
left
/left/ · bên trái
right
/raɪt/ · bên phải
next to
/nekst tə/ · bên cạnh
barn
/bɑːn/ · chuồng, kho
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling
Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →