Chép chính tả · Động vật

On the Farm

Bạn sẽ nghe bác nông dân dẫn các em tham quan nông trại. (You will hear a farmer showing children around a farm.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 36 từ Mr Brown · Farmer

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

left /left/ · bên trái
right /raɪt/ · bên phải
next to /nekst tə/ · bên cạnh
barn /bɑːn/ · chuồng, kho
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →