Chép chính tả · Nhà cửa

Where Things Are

Bạn sẽ nghe một bà mẹ chỉ cho con trai đồ đạc ở đâu. (You will hear a mum telling her son where things are.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 3 câu · 23 từ Mrs Lee · Mum

Nghe và chép lại

3 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

kitchen /ˈkɪtʃɪn/ · bếp
bedroom /ˈbedruːm/ · phòng ngủ
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →