Chép chính tả · Nhà cửa
Where Things Are
Bạn sẽ nghe một bà mẹ chỉ cho con trai đồ đạc ở đâu. (You will hear a mum telling her son where things are.)
Nghe và chép lại
3 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 3 câu. và câu hỏi IELTS dạng Matching trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
kitchen
/ˈkɪtʃɪn/ · bếp
bedroom
/ˈbedruːm/ · phòng ngủ
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching
Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →