Chép chính tả · Bạn bè
Favourite Colours
Bạn sẽ nghe cô giáo nói về học sinh của mình. (You will hear a teacher talking about her students.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Matching trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
favourite
/ˈfeɪvərɪt/ · yêu thích
purple
/ˈpɜːpl/ · tím
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching
Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →