Chép chính tả · Bạn bè

Favourite Colours

Bạn sẽ nghe cô giáo nói về học sinh của mình. (You will hear a teacher talking about her students.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 18 từ Miss Rose · Teacher

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

favourite /ˈfeɪvərɪt/ · yêu thích
purple /ˈpɜːpl/ · tím
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →