Chép chính tả · Âm nhạc

Joining the Youth Orchestra

Bạn sẽ nghe giáo viên âm nhạc nói với học sinh mới. (You will hear a music teacher talking to new students.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 5 câu · 52 từ Ms Lane · Music teacher

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

orchestra /ˈɔːkɪstrə/ · dàn nhạc
practice /ˈpræktɪs/ · buổi tập
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →