Chép chính tả · Ăn uống
My Favourite Food
Bạn sẽ nghe một cậu bé nói về đồ ăn. (You will hear a boy talking about food.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Short-answer Questions trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
favourite
/ˈfeɪvərɪt/ · yêu thích nhất
cook
/kʊk/ · nấu ăn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Short-answer Questions
Đọc trước chiến thuật làm dạng Trả lời câu hỏi ngắn để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →