Chép chính tả · Ăn uống

My Favourite Food

Bạn sẽ nghe một cậu bé nói về đồ ăn. (You will hear a boy talking about food.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 19 từ Ali · Boy

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

favourite /ˈfeɪvərɪt/ · yêu thích nhất
cook /kʊk/ · nấu ăn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Short-answer Questions

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trả lời câu hỏi ngắn để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →