Chép chính tả · Thể thao

Joining a Swimming Pool

Bạn sẽ nghe một người đàn ông gọi điện đến hồ bơi để đăng ký làm hội viên. (You will hear a man phoning a swimming pool to become a member.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 15 câu · 126 từ Emma · Receptionist David · Caller

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

member /ˈmembə/ · hội viên
surname /ˈsɜːneɪm/ · họ
ready /ˈredi/ · sẵn sàng
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →