Chép chính tả · Thể thao

The Sports Centre

Bạn sẽ nghe tin nhắn ghi âm của một trung tâm thể thao. (You will hear a recorded message from a sports centre.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 6 câu · 53 từ Park Sports Centre · Recorded message

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

costs /kɒsts/ · có giá
badminton /ˈbædmɪntən/ · cầu lông
climbing /ˈklaɪmɪŋ/ · leo núi (tường)
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →