Chép chính tả · Ăn uống
Lunch Orders
Bạn sẽ nghe một cậu bé đọc danh sách gọi đồ ăn trưa của lớp. (You will hear a boy reading out lunch orders for his class.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. và câu hỏi IELTS dạng Table Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
want
/wɒnt/ · muốn
chicken
/ˈtʃɪkɪn/ · thịt gà
salad
/ˈsæləd/ · rau trộn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →