Chép chính tả · Ăn uống

Lunch Orders

Bạn sẽ nghe một cậu bé đọc danh sách gọi đồ ăn trưa của lớp. (You will hear a boy reading out lunch orders for his class.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 5 câu · 35 từ Jack · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

want /wɒnt/ · muốn
chicken /ˈtʃɪkɪn/ · thịt gà
salad /ˈsæləd/ · rau trộn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →