Chép chính tả · Ăn uống

Booking a Cooking Class

Bạn sẽ nghe một phụ nữ gọi điện đến trường dạy nấu ăn. (You will hear a woman phoning a cookery school.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 57 từ Tim · Receptionist Jo · Caller

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

beginner /bɪˈɡɪnə/ · người mới
apron /ˈeɪprən/ · tạp dề
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Multiple Choice

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trắc nghiệm (1 đáp án) để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →