Chép chính tả · Du lịch
Lost Luggage
Bạn sẽ nghe một phụ nữ ở quầy hành lý thất lạc sân bay. (You will hear a woman at an airport lost luggage desk.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. Bài này còn 3 câu nữa và câu hỏi IELTS dạng Short-answer Questions trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/ · hành lý
suitcase
/ˈsuːtkeɪs/ · va li
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Short-answer Questions
Đọc trước chiến thuật làm dạng Trả lời câu hỏi ngắn để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →