Chép chính tả · Du lịch

Lost Luggage

Bạn sẽ nghe một phụ nữ ở quầy hành lý thất lạc sân bay. (You will hear a woman at an airport lost luggage desk.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 8 câu · 54 từ Pete · Airport worker Mrs Dunn · Passenger

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ · hành lý
suitcase /ˈsuːtkeɪs/ · va li
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Short-answer Questions

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trả lời câu hỏi ngắn để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →