Chép chính tả · Giáo dục

Getting a Library Card

Bạn sẽ nghe một sinh viên làm thẻ thư viện. (You will hear a student asking for a library card.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 11 câu · 80 từ Mrs Hall · Librarian Raj · Student

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

borrow /ˈbɒrəʊ/ · mượn
date of birth /deɪt əv bɜːθ/ · ngày sinh
address /əˈdres/ · địa chỉ
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →