Chép chính tả · Giáo dục

The University Campus

Bạn sẽ nghe sinh viên hướng dẫn khách tham quan khuôn viên. (You will hear a student guide showing visitors around a campus.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 73 từ Ollie · Student guide

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

opposite /ˈɒpəzɪt/ · đối diện
cross /krɒs/ · băng qua
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →