/b/
15 phụ âm hữu thanh

Cách phát âm /b/ trong tiếng Anh

Cách phát âm: Giống như /p/, nhưng khi mở môi, thanh quản rung nhẹ, tạo âm vang. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.

Phụ âm Ví dụ: book, baby, table, job

Video khẩu hình âm /b/

Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.

Từ vựng có âm /b/

Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /b/.

book /bʊk/ · sách
baby /ˈbeɪ.bi/ · em bé
table /ˈteɪ.bəl/ · cái bàn
job /dʒɒb/ · công việc
number /ˈnʌm.bə/ · con số
habit /ˈhæb.ɪt/ · thói quen
labour /ˈleɪ.bə/ · lao động
club /klʌb/ · câu lạc bộ

Cùng âm /b/ nhưng viết khác

Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /b/.

bee /biː/ · con ong
blue /bluː/ · màu xanh
bear /beə/ · con gấu
bare /beə/ · trần trụi
board /bɔːd/ · tấm ván

Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?

Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /p/ để bạn luyện phân biệt.

Dễ nhầm với /p/

Cách phát âm: Chặn khí bằng môi, môi khép lại. Khi mở môi, khí thoát ra mạnh mẽ. Thanh quản không rung. Xem cách phát âm /p/ →