/t/
9 phụ âm vô thanh
Cách phát âm /t/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Đặt đầu lưỡi chạm vào vòm miệng trên, chặn khí lại. Khi lưỡi rời, khí thoát ra. Thanh quản không rung. Chỉ bật hơi, cổ họng không rung. Đặt tay lên cổ để kiểm tra.
Video khẩu hình âm /t/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /t/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /t/.
time
/taɪm/ · thời gian
water
/ˈwɔː.tə/ · nước
table
/ˈteɪ.bəl/ · cái bàn
teacher
/ˈtiː.tʃə/ · giáo viên
late
/leɪt/ · muộn
city
/ˈsɪt.i/ · thành phố
train
/treɪn/ · tàu hỏa
start
/stɑːt/ · bắt đầu
Cùng âm /t/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /t/.
tail
/teɪl/ · đuôi
tale
/teɪl/ · câu chuyện
tear
/tɪə/ · giọt nước mắt
tide
/taɪd/ · thủy triều
tied
/taɪd/ · đã buộc
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /d/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /d/
Cách phát âm: Giống như /t/, nhưng khi lưỡi rời, thanh quản rung nhẹ, tạo âm vang. Xem cách phát âm /d/ →