/f/
9 phụ âm vô thanh
Cách phát âm /f/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Môi dưới chạm vào răng trên, không khí thoát ra qua khe hở. Thanh quản không rung. Chỉ bật hơi, cổ họng không rung. Đặt tay lên cổ để kiểm tra.
Video khẩu hình âm /f/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /f/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /f/.
fish
/fɪʃ/ · con cá
phone
/fəʊn/ · điện thoại
coffee
/ˈkɒf.i/ · cà phê
after
/ˈɑːf.tə/ · sau
life
/laɪf/ · cuộc sống
family
/ˈfæm.əl.i/ · gia đình
leaf
/liːf/ · chiếc lá
office
/ˈɒf.ɪs/ · văn phòng
safe
/seɪf/ · an toàn
laugh
/lɑːf/ · cười
Cùng âm /f/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /f/.
fair
/feə/ · công bằng
fare
/feə/ · tiền vé
feat
/fiːt/ · chiến công
fur
/fɜː/ · lông thú
flour
/ˈflaʊə/ · bột mì
flower
/ˈflaʊə/ · bông hoa
phase
/feɪz/ · giai đoạn
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /v/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /v/
Cách phát âm: Giống như /f/, nhưng khi không khí thoát ra, thanh quản rung nhẹ. Xem cách phát âm /v/ →