/g/
15 phụ âm hữu thanh
Cách phát âm /g/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Giống như /k/, nhưng khi lưỡi rời, thanh quản rung nhẹ, tạo âm vang. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Video khẩu hình âm /g/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /g/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /g/.
go
/ɡəʊ/ · đi
game
/ɡeɪm/ · trò chơi
girl
/ɡɜːl/ · cô gái
green
/ɡriːn/ · màu xanh lá
garden
/ˈɡɑː.dən/ · khu vườn
glass
/ɡlɑːs/ · cái cốc
agree
/əˈɡriː/ · đồng ý
Cùng âm /g/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /g/.
gate
/ɡeɪt/ · cổng
great
/ɡreɪt/ · tuyệt vời
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /k/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /k/
Cách phát âm: Phần sau của lưỡi chạm vào cuống họng, chặn khí lại. Khi lưỡi rời, khí thoát ra. Thanh quản không rung. Xem cách phát âm /k/ →