/ŋ/
15 phụ âm hữu thanh
Cách phát âm /ŋ/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Lưỡi chạm vào cuống họng, không khí thoát ra từ mũi. Thanh quản rung nhẹ. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Video khẩu hình âm /ŋ/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /ŋ/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ŋ/.
sing
/sɪŋ/ · hát
song
/sɒŋ/ · bài hát
long
/lɒŋ/ · dài
bring
/brɪŋ/ · mang
young
/jʌŋ/ · trẻ
finger
/ˈfɪŋ.ɡə/ · ngón tay
English
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ · tiếng Anh
morning
/ˈmɔː.nɪŋ/ · buổi sáng
strong
/strɒŋ/ · mạnh
Cùng âm /ŋ/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ŋ/.
ring
/rɪŋ/ · chiếc nhẫn
wing
/wɪŋ/ · cánh
singer
/ˈsɪŋ.ə/ · ca sĩ
singer
/ˈsɪŋ.ə/ · người hát
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /n/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /n/
Cách phát âm: Lưỡi chạm vào vòm miệng, không khí thoát ra từ mũi. Thanh quản rung nhẹ. Xem cách phát âm /n/ →