/j/
15 phụ âm hữu thanh
Cách phát âm /j/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Giống âm /y/ trong tiếng Việt. Lưỡi nâng lên gần ngạc cứng, khí thoát ra nhẹ. Thanh quản rung. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Video khẩu hình âm /j/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /j/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /j/.
year
/jɪə/ · năm
young
/jʌŋ/ · trẻ
yellow
/ˈjel.əʊ/ · màu vàng
music
/ˈmjuː.zɪk/ · âm nhạc
use
/juːz/ · sử dụng
human
/ˈhjuː.mən/ · con người
opinion
/əˈpɪn.jən/ · ý kiến
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /dʒ/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /dʒ/
Cách phát âm: Giống như /tʃ/, nhưng khi lưỡi rời, thanh quản rung nhẹ, tạo âm vang. Xem cách phát âm /dʒ/ →