/ð/
15 phụ âm hữu thanh

Cách phát âm /ð/ trong tiếng Anh

Cách phát âm: Lưỡi giữa răng trên và dưới, không khí thoát ra qua khe hở. Thanh quản rung nhẹ. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.

Phụ âm Ví dụ: there, mother, brother, weather

Video khẩu hình âm /ð/

Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.

Từ vựng có âm /ð/

Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ð/.

there /ðeə/ · ở đó
mother /ˈmʌð.ə/ · mẹ
brother /ˈbrʌð.ə/ · anh/em trai
weather /ˈweð.ə/ · thời tiết
clothes /kləʊðz/ · quần áo

Cùng âm /ð/ nhưng viết khác

Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ð/.

there /ðeə/ · ở đó
though /ðəʊ/ · mặc dù

Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?

Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /θ/ để bạn luyện phân biệt.

Dễ nhầm với /θ/

Cách phát âm: Giống như /ð/, nhưng thanh quản không rung. Xem cách phát âm /θ/ →