/d/
15 phụ âm hữu thanh

Cách phát âm /d/ trong tiếng Anh

Cách phát âm: Giống như /t/, nhưng khi lưỡi rời, thanh quản rung nhẹ, tạo âm vang. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.

Phụ âm Ví dụ: day, dog, red, door

Video khẩu hình âm /d/

Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.

Từ vựng có âm /d/

Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /d/.

day /deɪ/ · ngày
dog /dɒɡ/ · con chó
red /red/ · màu đỏ
door /dɔː/ · cánh cửa
doctor /ˈdɒk.tə/ · bác sĩ
student /ˈstjuː.dənt/ · học sinh
garden /ˈɡɑː.dən/ · khu vườn
under /ˈʌn.də/ · bên dưới
ready /ˈred.i/ · sẵn sàng

Cùng âm /d/ nhưng viết khác

Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /d/.

dye /daɪ/ · thuốc nhuộm
dough /dəʊ/ · bột nhào
dual /ˈdjuːəl/ · kép

Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?

Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /t/ để bạn luyện phân biệt.

Dễ nhầm với /t/

Cách phát âm: Đặt đầu lưỡi chạm vào vòm miệng trên, chặn khí lại. Khi lưỡi rời, khí thoát ra. Thanh quản không rung. Xem cách phát âm /t/ →