/ɑː/
12 nguyên âm đơn
Cách phát âm /ɑː/ trong tiếng Anh
Âm a dài, mở rộng. Khẩu hình: Miệng mở to, lưỡi thấp và nằm giữa miệng. Đọc giữ nguyên khẩu hình. Dấu ː nghĩa là âm dài, kéo hơi lâu hơn.
Video khẩu hình âm /ɑː/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /ɑː/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ɑː/.
car
/kɑːr/ · xe hơi
father
/ˈfɑːðər/ · cha
start
/stɑːrt/ · bắt đầu
large
/lɑːrdʒ/ · lớn
market
/ˈmɑːrkɪt/ · chợ
garden
/ˈɡɑːrdən/ · khu vườn
army
/ˈɑːrmi/ · quân đội
calm
/kɑːm/ · bình tĩnh
Cùng âm /ɑː/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ɑː/.
car
/kɑːr/ · xe hơi
par
/pɑː/ · điểm chuẩn (golf)
calm
/kɑːm/ · bình tĩnh
aunt
/ɑːnt/ · cô, dì
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /ʌ/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /ʌ/
Giống âm ă trong tiếng Việt, phát âm hơi bật ra. Khẩu hình: Miệng mở rộng hơn một chút, lưỡi ở vị trí trung bình. Xem cách phát âm /ʌ/ →