/ɜː/
12 nguyên âm đơn
Cách phát âm /ɜː/ trong tiếng Anh
Phát âm giống âm “ơ” nhưng cong lưỡi lên. Khẩu hình: Miệng mở vừa, lưỡi ở giữa. Đọc giữ nguyên khẩu hình. Dấu ː nghĩa là âm dài, kéo hơi lâu hơn.
Video khẩu hình âm /ɜː/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /ɜː/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ɜː/.
bird
/bɜːd/ · con chim
work
/wɜːk/ · làm việc
learn
/lɜːn/ · học
early
/ˈɜːli/ · sớm
service
/ˈsɜːvɪs/ · dịch vụ
person
/ˈpɜːsən/ · một người
world
/wɜːld/ · thế giới
word
/wɜːd/ · từ
Cùng âm /ɜː/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ɜː/.
herd
/hɜːd/ · bầy đàn
word
/wɜːd/ · từ
burn
/bɜːn/ · đốt cháy
colonel
/ˈkɜːnəl/ · đại tá
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /ə/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /ə/
Âm “ơ” ngắn, phát âm giống tiếng Việt và ngắn hơn. Khẩu hình: Miệng mở rất nhẹ, lưỡi ở vị trí trung bình (âm không nhấn). Xem cách phát âm /ə/ →