/ʊ/
12 nguyên âm đơn
Cách phát âm /ʊ/ trong tiếng Anh
Âm u ngắn, hơi giống âm “ư” trong tiếng Việt. Khẩu hình: Miệng mở nhỏ, lưỡi nâng lên nhưng không cao như /uː/. Đọc giữ nguyên khẩu hình. Dấu ː nghĩa là âm dài, kéo hơi lâu hơn.
Video khẩu hình âm /ʊ/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /ʊ/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ʊ/.
book
/bʊk/ · quyển sách
look
/lʊk/ · nhìn
good
/ɡʊd/ · tốt
foot
/fʊt/ · bàn chân
full
/fʊl/ · đầy
woman
/ˈwʊmən/ · phụ nữ
Cùng âm /ʊ/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ʊ/.
wood
/wʊd/ · gỗ
hood
/hʊd/ · mũ trùm
hood
/hʊd/ · mũ trùm
look
/lʊk/ · nhìn
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /uː/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /uː/
Âm u dài, phát âm từ khoang miệng nhưng không thổi âm ra. Khẩu hình: Miệng tròn, lưỡi cao và ở phía sau. Xem cách phát âm /uː/ →