/eɪ/
8 nguyên âm đôi
Cách phát âm /eɪ/ trong tiếng Anh
Bắt đầu từ /e/ và chuyển dần đến /ɪ/. Khẩu hình: Bắt đầu với âm /e/ (miệng mở vừa, lưỡi ở giữa) và trượt dần đến âm /ɪ/ (miệng mở nhỏ, lưỡi cao về phía trước). Lướt từ âm đầu sang âm sau trong một nhịp, âm đầu rõ hơn.
Video khẩu hình âm /eɪ/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /eɪ/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /eɪ/.
day
/deɪ/ · ngày
make
/meɪk/ · tạo ra
take
/teɪk/ · lấy
late
/leɪt/ · muộn
rain
/reɪn/ · mưa
train
/treɪn/ · tàu hỏa
paper
/ˈpeɪpə/ · giấy
baby
/ˈbeɪbi/ · em bé
table
/ˈteɪbəl/ · cái bàn
Cùng âm /eɪ/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /eɪ/.
day
/deɪ/ · ngày
mail
/meɪl/ · thư
male
/meɪl/ · nam giới
sail
/seɪl/ · cánh buồm
break
/breɪk/ · phá vỡ
brake
/breɪk/ · phanh
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /e/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /e/
Giống cách phát âm “e” trong tiếng Việt nhưng ngắn hơn. Khẩu hình: Miệng mở vừa, lưỡi ở giữa. Xem cách phát âm /e/ →