Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Dream: dreamt – dreamt

dream /driːm/ nghĩa là mơ. Quá khứ đơn (V2) của dream là dreamt, quá khứ phân từ (V3) là dreamt.

V1dream
V2dreamt
V3dreamt

5 dạng của động từ dream kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
dream
mơ
  • I dream every night. Tôi mơ mỗi đêm.
  • They dream of success. Họ mơ về thành công.
Quá khứ đơn
dreamt
đã mơ
  • She dreamt about flying. Cô ấy mơ về việc bay.
  • I dreamt I was rich. Tôi mơ mình giàu có.
Quá khứ phân từ
dreamt
đã mơ
  • I have dreamt of this day. Tôi đã mơ về ngày này.
  • He has dreamt strange things. Anh ấy đã mơ những điều kỳ lạ.
Ngôi thứ ba số ít
dreams
mơ (he/she/it)
  • She dreams of becoming a singer. Cô ấy mơ trở thành ca sĩ.
  • He dreams while studying. Anh ấy mơ màng khi học.
Hiện tại phân từ
dreaming
đang mơ / việc mơ
  • He is dreaming deeply. Anh ấy đang mơ sâu.
  • Dreaming big is the first step. Mơ lớn là bước đầu tiên.

Mẹo nhớ dream

Dream thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ