Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Dig: dug – dug
dig /dɪɡ/ nghĩa là đào, bới. Quá khứ đơn (V2) của dig là dug, quá khứ phân từ (V3) là dug.
V1dig
V2dug
V3dug
5 dạng của động từ dig kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
dig
đào
- They dig holes for trees. Họ đào hố để trồng cây.
- I dig in the garden. Tôi đào trong vườn.
Quá khứ đơn
dug
đã đào
- He dug a well. Anh ấy đã đào một cái giếng.
- They dug a tunnel. Họ đã đào một đường hầm.
Quá khứ phân từ
dug
đã được đào
- They have dug many trenches. Họ đã đào nhiều rãnh.
- He has dug up the old roots. Anh ấy đã đào bật rễ cũ.
Ngôi thứ ba số ít
digs
đào (he/she/it)
- He digs every morning. Anh ấy đào mỗi sáng.
- She digs in the garden. Cô ấy đào trong vườn.
Hiện tại phân từ
digging
đang đào / việc đào
- She is digging the ground. Cô ấy đang đào đất.
- Digging holes is hard work. Đào hố là công việc vất vả.
Mẹo nhớ dig
Dig thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.