Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Feel: felt – felt

feel /fiːl/ nghĩa là cảm thấy. Quá khứ đơn (V2) của feel là felt, quá khứ phân từ (V3) là felt.

V1feel
V2felt
V3felt

5 dạng của động từ feel kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
feel
cảm thấy
  • I feel happy today. Hôm nay tôi cảm thấy vui.
  • They feel tired after work. Họ cảm thấy mệt sau giờ làm.
Quá khứ đơn
felt
đã cảm thấy
  • He felt cold. Anh ấy cảm thấy lạnh.
  • I felt nervous before the exam. Tôi đã thấy lo lắng trước kỳ thi.
Quá khứ phân từ
felt
đã cảm nhận
  • I have felt the same way. Tôi cũng đã cảm thấy như vậy.
  • She has felt better lately. Cô ấy cảm thấy khá hơn gần đây.
Ngôi thứ ba số ít
feels
cảm thấy (he/she/it)
  • She feels sad today. Cô ấy thấy buồn hôm nay.
  • He feels fine. Anh ấy thấy ổn.
Hiện tại phân từ
feeling
đang cảm thấy / cảm xúc
  • He is feeling sick. Anh ấy đang thấy mệt.
  • Feeling grateful makes you happier. Cảm thấy biết ơn khiến bạn hạnh phúc hơn.

Mẹo nhớ feel

Feel thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ