Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Bleed: bled – bled

bleed /bliːd/ nghĩa là chảy máu, bị thương. Quá khứ đơn (V2) của bleed là bled, quá khứ phân từ (V3) là bled.

V1bleed
V2bled
V3bled

5 dạng của động từ bleed kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
bleed
chảy máu
  • Your nose is bleeding. Mũi bạn đang chảy máu.
  • He bleeds easily. Anh ấy dễ bị chảy máu.
Quá khứ đơn
bled
đã chảy máu
  • He bled after the cut. Anh ấy đã chảy máu sau vết cắt.
  • The soldier bled heavily. Người lính đã chảy nhiều máu.
Quá khứ phân từ
bled
đã bị chảy máu / bị thương
  • The wound has bled a lot. Vết thương đã chảy nhiều máu.
  • He has bled before from the same spot. Anh ấy từng chảy máu ở cùng chỗ đó.
Ngôi thứ ba số ít
bleeds
chảy máu (he/she/it)
  • He bleeds when he gets hurt. Anh ấy chảy máu khi bị thương.
  • The wound bleeds again. Vết thương lại chảy máu.
Hiện tại phân từ
bleeding
đang chảy máu / việc chảy máu
  • She is bleeding from her hand. Cô ấy đang chảy máu tay.
  • Bleeding can be dangerous. Chảy máu có thể nguy hiểm.

Mẹo nhớ bleed

Bleed thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ