Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Read: read – read
read /riːd/ - /red/ nghĩa là đọc. Quá khứ đơn (V2) của read là read, quá khứ phân từ (V3) là read.
V1read
V2read
V3read
5 dạng của động từ read kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
read
đọc
- I read books every day. Tôi đọc sách mỗi ngày.
- They read the news online. Họ đọc tin tức trực tuyến.
Quá khứ đơn (V2)
read
đã đọc
- I read that article yesterday. Tôi đã đọc bài báo đó hôm qua.
- She read it before bedtime. Cô ấy đã đọc nó trước khi ngủ.
Quá khứ phân từ (V3)
read
đã đọc
- He has read the whole book. Anh ấy đã đọc toàn bộ cuốn sách.
- They have read your message. Họ đã đọc tin nhắn của bạn.
Ngôi thứ ba số ít
reads
đọc (he/she/it)
- He reads a lot. Anh ấy đọc rất nhiều.
- She reads the Bible daily. Cô ấy đọc Kinh Thánh hàng ngày.
Hiện tại phân từ
reading
đang đọc / việc đọc
- She is reading now. Cô ấy đang đọc.
- Reading helps you learn. Đọc giúp bạn học.
Mẹo nhớ read
Read thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.
Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent
Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.