Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Cost: cost – cost

cost /kɒst/ nghĩa là tốn, có giá. Quá khứ đơn (V2) của cost là cost, quá khứ phân từ (V3) là cost.

V1cost
V2cost
V3cost

5 dạng của động từ cost kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể (V1)
cost
tốn
  • This phone costs a lot of money. Chiếc điện thoại này tốn nhiều tiền.
  • It costs around $50. Nó có giá khoảng 50 đô.
Quá khứ đơn (V2)
cost
đã tốn
  • The project cost more than expected. Dự án đã tốn nhiều hơn dự kiến.
  • It cost me a fortune. Nó đã khiến tôi tốn cả gia tài.
Quá khứ phân từ (V3)
cost
đã tốn
  • It has cost us too much time. Nó đã khiến chúng tôi mất quá nhiều thời gian.
  • That mistake has cost the company millions. Sai lầm đó đã khiến công ty thiệt hại hàng triệu.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
costs
tốn (he/she/it)
  • It costs too much. Nó tốn quá nhiều.
  • This car costs less than that one. Chiếc xe này rẻ hơn chiếc kia.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
costing
đang tính giá / việc tốn kém
  • They are costing the new project. Họ đang tính giá cho dự án mới.
  • Costing errors can affect profit. Lỗi tính giá có thể ảnh hưởng lợi nhuận.

Mẹo nhớ cost

Cost thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ