Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Hit: hit – hit

hit /hɪt/ nghĩa là đánh, đụng, va vào. Quá khứ đơn (V2) của hit là hit, quá khứ phân từ (V3) là hit.

V1hit
V2hit
V3hit

5 dạng của động từ hit kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể (V1)
hit
đánh, va vào
  • He hit the ball with the bat. Anh ấy đánh quả bóng bằng gậy.
  • Be careful not to hit your head. Cẩn thận kẻo đụng đầu.
Quá khứ đơn (V2)
hit
đã đánh, đã va
  • She hit him on the shoulder. Cô ấy đánh vào vai anh ta.
  • The car hit a tree. Chiếc xe đã đâm vào cây.
Quá khứ phân từ (V3)
hit
đã đánh / đã va
  • He has hit many home runs this season. Mùa này anh ấy đã đánh được nhiều cú home run.
  • The news has hit the headlines. Tin tức đã lên trang nhất.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
hits
đánh (he/she/it)
  • She hits the ball hard. Cô ấy đánh quả bóng mạnh.
  • The rain hits the window. Mưa đập vào cửa sổ.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
hitting
đang đánh / việc va chạm
  • He is hitting the punching bag. Anh ấy đang đánh bao cát.
  • Hitting people is wrong. Đánh người là sai.

Mẹo nhớ hit

Hit thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ