Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Quit: quit – quit
quit /kwɪt/ nghĩa là bỏ, rời bỏ, nghỉ. Quá khứ đơn (V2) của quit là quit, quá khứ phân từ (V3) là quit.
V1quit
V2quit
V3quit
5 dạng của động từ quit kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
quit
bỏ
- He decided to quit his job. Anh ấy quyết định nghỉ việc.
- You should quit smoking. Bạn nên bỏ thuốc lá.
Quá khứ đơn (V2)
quit
đã bỏ
- She quit yesterday. Cô ấy đã nghỉ hôm qua.
- They quit after the loss. Họ đã bỏ cuộc sau thất bại.
Quá khứ phân từ (V3)
quit
đã nghỉ
- He has quit many times. Anh ấy đã bỏ nhiều lần.
- She has quit her habit. Cô ấy đã bỏ thói quen đó.
Ngôi thứ ba số ít
quits
nghỉ (he/she/it)
- He quits easily. Anh ấy dễ bỏ cuộc.
- She quits when things get tough. Cô ấy bỏ khi mọi thứ trở nên khó.
Hiện tại phân từ
quitting
đang nghỉ / việc bỏ
- He is quitting next week. Anh ấy sẽ nghỉ vào tuần tới.
- Quitting can be hard. Bỏ thói quen có thể rất khó.
Mẹo nhớ quit
Quit thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.