Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Cut: cut – cut
cut /kʌt/ nghĩa là cắt. Quá khứ đơn (V2) của cut là cut, quá khứ phân từ (V3) là cut.
V1cut
V2cut
V3cut
5 dạng của động từ cut kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
cut
cắt
- I cut the paper with scissors. Tôi cắt tờ giấy bằng kéo.
- He always cuts his hair short. Anh ấy luôn cắt tóc ngắn.
Quá khứ đơn (V2)
cut
đã cắt
- She cut her finger while cooking. Cô ấy bị đứt tay khi nấu ăn.
- They cut the rope and escaped. Họ cắt dây thừng và trốn thoát.
Quá khứ phân từ (V3)
cut
đã bị cắt
- The tree has been cut down. Cái cây đã bị chặt xuống.
- The cake was already cut. Cái bánh đã được cắt sẵn.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
cuts
cắt (với he/she/it)
- She cuts fruit every morning. Cô ấy cắt trái cây mỗi sáng.
- He cuts costs to save money. Anh ấy cắt giảm chi phí để tiết kiệm.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
cutting
đang cắt / việc cắt
- He is cutting vegetables now. Anh ấy đang cắt rau.
- Cutting paper requires patience. Cắt giấy cần sự kiên nhẫn.
Mẹo nhớ cut
Cut thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.