Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Let: let – let

let /let/ nghĩa là cho phép. Quá khứ đơn (V2) của let là let, quá khứ phân từ (V3) là let.

V1let
V2let
V3let

5 dạng của động từ let kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể (V1)
let
cho phép
  • Let me help you. Hãy để tôi giúp bạn.
  • They let their kids play outside. Họ cho con chơi ngoài trời.
Quá khứ đơn (V2)
let
đã cho phép
  • She let him borrow her book. Cô ấy đã cho anh ta mượn sách.
  • They let the dog out. Họ đã thả con chó ra ngoài.
Quá khứ phân từ (V3)
let
được phép / đã cho phép
  • He has let me down. Anh ấy đã làm tôi thất vọng.
  • I’ve let things go too far. Tôi đã để mọi chuyện đi quá xa.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
lets
cho phép (he/she/it)
  • He lets his kids stay up late. Anh ấy cho con thức khuya.
  • It lets you know when it’s ready. Nó cho bạn biết khi nào đã sẵn sàng.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
letting
đang cho phép / việc cho phép
  • She is letting her hair grow. Cô ấy đang để tóc dài.
  • Letting go is sometimes the hardest part. Buông bỏ đôi khi là phần khó nhất.

Mẹo nhớ let

Let thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ