Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Lend: lent – lent

lend /lend/ nghĩa là cho mượn, cho vay. Quá khứ đơn (V2) của lend là lent, quá khứ phân từ (V3) là lent.

V1lend
V2lent
V3lent

5 dạng của động từ lend kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
lend
cho mượn
  • Can you lend me some money? Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền không?
  • I never lend my books. Tôi không bao giờ cho mượn sách.
Quá khứ đơn
lent
đã cho mượn
  • He lent me his car yesterday. Anh ấy đã cho tôi mượn xe hôm qua.
  • She lent money to her friend. Cô ấy đã cho bạn mượn tiền.
Quá khứ phân từ
lent
đã được cho mượn
  • I have lent him my umbrella. Tôi đã cho anh ấy mượn ô.
  • She has lent her notes to Tom. Cô ấy đã cho Tom mượn vở ghi.
Ngôi thứ ba số ít
lends
cho mượn (he/she/it)
  • She lends her support to the cause. Cô ấy ủng hộ phong trào đó.
  • He lends books to students. Anh ấy cho học sinh mượn sách.
Hiện tại phân từ
lending
đang cho mượn / việc cho vay
  • He is lending his bike to a friend. Anh ấy đang cho bạn mượn xe đạp.
  • Lending money can be risky. Cho vay tiền có thể rủi ro.

Mẹo nhớ lend

Lend thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ