Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Leave: left – left

leave /liːv/ nghĩa là rời đi, để lại. Quá khứ đơn (V2) của leave là left, quá khứ phân từ (V3) là left.

V1leave
V2left
V3left

5 dạng của động từ leave kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
leave
rời / để lại
  • I leave home at 7 a.m. Tôi rời nhà lúc 7 giờ sáng.
  • Please don’t leave the door open. Đừng để cửa mở.
Quá khứ đơn
left
đã rời đi
  • She left early. Cô ấy đã rời đi sớm.
  • They left the city yesterday. Họ đã rời thành phố hôm qua.
Quá khứ phân từ
left
đã rời / đã để lại
  • He has left his phone at home. Anh ấy đã để quên điện thoại ở nhà.
  • She has left the company. Cô ấy đã rời công ty.
Ngôi thứ ba số ít
leaves
rời / để lại (he/she/it)
  • She leaves work at 6. Cô ấy rời chỗ làm lúc 6 giờ.
  • He leaves his shoes by the door. Anh ấy để giày cạnh cửa.
Hiện tại phân từ
leaving
đang rời / việc rời
  • He is leaving now. Anh ấy đang rời đi.
  • Leaving home was hard. Rời nhà là điều khó khăn.

Mẹo nhớ leave

Leave thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ