Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Learn: learnt – learnt

learn /lɜːn/ nghĩa là học, học được. Quá khứ đơn (V2) của learn là learnt, quá khứ phân từ (V3) là learnt.

V1learn
V2learnt
V3learnt

5 dạng của động từ learn kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
learn
học
  • I learn English every day. Tôi học tiếng Anh mỗi ngày.
  • Children learn fast. Trẻ con học nhanh.
Quá khứ đơn
learnt
đã học
  • She learnt to swim last summer. Cô ấy đã học bơi mùa hè trước.
  • I learnt many things from him. Tôi học được nhiều điều từ anh ấy.
Quá khứ phân từ
learnt
đã được học
  • I have learnt the truth. Tôi đã biết sự thật.
  • They have learnt from their mistakes. Họ đã rút kinh nghiệm từ sai lầm.
Ngôi thứ ba số ít
learns
học (he/she/it)
  • She learns quickly. Cô ấy học nhanh.
  • He learns from his mistakes. Anh ấy học từ lỗi của mình.
Hiện tại phân từ
learning
đang học / việc học
  • He is learning French. Anh ấy đang học tiếng Pháp.
  • Learning is a lifelong process. Học là một quá trình suốt đời.

Mẹo nhớ learn

Learn thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ