Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Lead: led – led
lead /liːd/ nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo. Quá khứ đơn (V2) của lead là led, quá khứ phân từ (V3) là led.
V1lead
V2led
V3led
5 dạng của động từ lead kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
lead
dẫn dắt
- They lead the team to victory. Họ dẫn đội đến chiến thắng.
- Good teachers lead by example. Giáo viên tốt dẫn dắt bằng tấm gương.
Quá khứ đơn
led
đã dẫn dắt
- He led the group safely home. Anh ấy đã dẫn nhóm về nhà an toàn.
- She led the company for ten years. Cô ấy đã lãnh đạo công ty trong mười năm.
Quá khứ phân từ
led
đã được dẫn dắt
- They have led the market for years. Họ đã dẫn đầu thị trường nhiều năm.
- He has led many successful projects. Anh ấy đã dẫn nhiều dự án thành công.
Ngôi thứ ba số ít
leads
dẫn (he/she/it)
- She leads with confidence. Cô ấy lãnh đạo đầy tự tin.
- He leads the class in math. Anh ấy đứng đầu lớp môn toán.
Hiện tại phân từ
leading
đang dẫn / việc lãnh đạo
- He is leading the discussion. Anh ấy đang dẫn dắt cuộc thảo luận.
- Leading a team requires patience. Lãnh đạo một nhóm cần kiên nhẫn.
Mẹo nhớ lead
Lead thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.
Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent
Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.