Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Burst: burst – burst
burst /bɜːst/ nghĩa là nổ tung, vỡ. Quá khứ đơn (V2) của burst là burst, quá khứ phân từ (V3) là burst.
V1burst
V2burst
V3burst
5 dạng của động từ burst kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
burst
nổ tung
- The balloon burst suddenly. Quả bóng bay đột nhiên nổ tung.
- He burst into laughter. Anh ấy bật cười.
Quá khứ đơn (V2)
burst
đã nổ tung
- The pipe burst last night. Ống nước đã vỡ tối qua.
- The crowd burst into applause. Đám đông đã bùng nổ trong tiếng vỗ tay.
Quá khứ phân từ (V3)
burst
đã nổ tung
- The dam has burst after the storm. Con đập đã vỡ sau cơn bão.
- The bubble has burst. Bong bóng đã nổ.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
bursts
nổ tung (với he/she/it)
- The pipe bursts every winter. Ống nước hay vỡ vào mỗi mùa đông.
- The bubble bursts when touched. Bong bóng nổ khi chạm vào.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
bursting
đang nổ / việc nổ tung
- The kids are bursting with excitement. Lũ trẻ đang tràn đầy phấn khích.
- The bag is bursting with clothes. Chiếc túi đầy ắp quần áo.
Mẹo nhớ burst
Burst thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.