Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Set: set – set

set /set/ nghĩa là đặt, thiết lập. Quá khứ đơn (V2) của set là set, quá khứ phân từ (V3) là set.

V1set
V2set
V3set

5 dạng của động từ set kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
set
đặt
  • Set the alarm for 7 a.m. Đặt báo thức lúc 7 giờ.
  • He set the table for dinner. Anh ấy dọn bàn ăn tối.
Quá khứ đơn
set
đã đặt
  • She set the glass down. Cô ấy đã đặt cái ly xuống.
  • They set new goals. Họ đã đặt ra mục tiêu mới.
Quá khứ phân từ
set
đã được đặt
  • The sun has set. Mặt trời đã lặn.
  • The rules have been set. Các quy tắc đã được thiết lập.
Ngôi thứ ba số ít
sets
đặt (he/she/it)
  • He sets his alarm early. Anh ấy đặt báo thức sớm.
  • The sun sets in the west. Mặt trời lặn ở hướng tây.
Hiện tại phân từ
setting
đang đặt / việc thiết lập
  • He is setting up his computer. Anh ấy đang cài đặt máy tính.
  • Setting boundaries is important. Đặt giới hạn là quan trọng.

Mẹo nhớ set

Set thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ