Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Sew: sewed – sewn

sew /səʊ/ nghĩa là may vá. Quá khứ đơn (V2) của sew là sewed, quá khứ phân từ (V3) là sewn.

V1sew
V2sewed
V3sewn

5 dạng của động từ sew kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
sew
may
  • I sew my own clothes. Tôi tự may quần áo của mình.
  • She can sew beautifully. Cô ấy may rất đẹp.
Quá khứ đơn
sewed
đã may
  • She sewed a dress yesterday. Cô ấy đã may một chiếc váy hôm qua.
  • He sewed the button back on. Anh ấy đã khâu lại nút áo.
Quá khứ phân từ
sewn
đã được may
  • The clothes were sewn by hand. Quần áo được may bằng tay.
  • She has sewn many costumes. Cô ấy đã may nhiều trang phục.
Ngôi thứ ba số ít
sews
may (he/she/it)
  • He sews for a living. Anh ấy may để kiếm sống.
  • She sews clothes for her kids. Cô ấy may quần áo cho con.
Hiện tại phân từ
sewing
đang may / việc may vá
  • She is sewing a shirt. Cô ấy đang may áo.
  • Sewing is her hobby. May vá là sở thích của cô ấy.

Mẹo nhớ sew

Sew thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Đuôi -ow → -ew → -own · grow–grew–grown

Nhóm có quy tắc đuôi rất đều, dễ nhớ. Gió thổi – blow/blew/blown.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ