Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Fly: flew – flown

fly /flaɪ/ nghĩa là bay. Quá khứ đơn (V2) của fly là flew, quá khứ phân từ (V3) là flown.

V1fly
V2flew
V3flown

5 dạng của động từ fly kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
fly
bay
  • Birds fly in the sky. Chim bay trên bầu trời.
  • I fly to Hanoi every month. Tôi bay đến Hà Nội mỗi tháng.
Quá khứ đơn
flew
đã bay
  • He flew to Japan last week. Anh ấy đã bay sang Nhật tuần trước.
  • The bird flew away. Con chim đã bay đi.
Quá khứ phân từ
flown
đã bay / được chở bay
  • The plane has flown for ten hours. Chiếc máy bay đã bay được mười giờ.
  • He has flown many times. Anh ấy đã bay nhiều lần.
Ngôi thứ ba số ít
flies
bay (he/she/it)
  • He flies for Vietnam Airlines. Anh ấy lái máy bay cho Vietnam Airlines.
  • She flies home every summer. Cô ấy bay về nhà mỗi mùa hè.
Hiện tại phân từ
flying
đang bay / việc bay
  • The bird is flying high. Con chim đang bay cao.
  • Flying makes me nervous. Việc bay khiến tôi lo lắng.

Mẹo nhớ fly

Fly thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Đuôi -ow → -ew → -own · grow–grew–grown

Nhóm có quy tắc đuôi rất đều, dễ nhớ. Gió thổi – blow/blew/blown.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ