Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Send: sent – sent

send /send/ nghĩa là gửi. Quá khứ đơn (V2) của send là sent, quá khứ phân từ (V3) là sent.

V1send
V2sent
V3sent

5 dạng của động từ send kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
send
gửi
  • I send emails every day. Tôi gửi email mỗi ngày.
  • They send letters to each other. Họ gửi thư cho nhau.
Quá khứ đơn
sent
đã gửi
  • She sent me a postcard. Cô ấy đã gửi cho tôi bưu thiếp.
  • He sent the package yesterday. Anh ấy đã gửi gói hàng hôm qua.
Quá khứ phân từ
sent
đã được gửi
  • The message has been sent. Tin nhắn đã được gửi đi.
  • I have sent the documents. Tôi đã gửi tài liệu rồi.
Ngôi thứ ba số ít
sends
gửi (he/she/it)
  • He sends messages daily. Anh ấy gửi tin nhắn hằng ngày.
  • She sends money to her parents. Cô ấy gửi tiền cho bố mẹ.
Hiện tại phân từ
sending
đang gửi / việc gửi
  • He is sending an email. Anh ấy đang gửi email.
  • Sending gifts makes people happy. Gửi quà khiến mọi người vui.

Mẹo nhớ send

Send thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept

Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ