Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Put: put – put
put /pʊt/ nghĩa là đặt, để. Quá khứ đơn (V2) của put là put, quá khứ phân từ (V3) là put.
V1put
V2put
V3put
5 dạng của động từ put kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
put
đặt, để
- Please put your phone away. Làm ơn cất điện thoại đi.
- He put the keys on the table. Anh ấy đặt chìa khóa lên bàn.
Quá khứ đơn (V2)
put
đã đặt
- She put her bag down. Cô ấy đã đặt túi xuống.
- We put the plan into action. Chúng tôi đã đưa kế hoạch vào thực hiện.
Quá khứ phân từ (V3)
put
đã được đặt
- It has been put on hold. Nó đã bị tạm dừng.
- Everything has been put in place. Mọi thứ đã được sắp xếp đúng chỗ.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
puts
đặt (he/she/it)
- She puts sugar in her tea. Cô ấy cho đường vào trà.
- He puts the blame on others. Anh ấy đổ lỗi cho người khác.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
putting
đang đặt / việc đặt
- He is putting the dishes away. Anh ấy đang cất bát đĩa.
- Putting effort into work pays off. Đặt tâm huyết vào công việc sẽ được đền đáp.
Mẹo nhớ put
Put thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.