Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Bet: bet – bet
bet /bet/ nghĩa là cá cược. Quá khứ đơn (V2) của bet là bet, quá khứ phân từ (V3) là bet.
V1bet
V2bet
V3bet
5 dạng của động từ bet kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
bet
cá cược
- I bet he will win the race. Tôi cá là anh ấy sẽ thắng cuộc đua.
- They often bet on football matches. Họ thường cá độ các trận bóng.
Quá khứ đơn (V2)
bet
đã cá cược
- He bet all his money on that horse. Anh ta đã cá toàn bộ tiền vào con ngựa đó.
- We bet it would rain, and we were right. Chúng tôi cá là sẽ mưa, và chúng tôi đã đúng.
Quá khứ phân từ (V3)
bet
đã cá cược
- I have never bet on anything before. Tôi chưa từng cá cược bao giờ.
- He has bet a lot this year. Năm nay anh ấy đã cá rất nhiều.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
bets
cá (với he/she/it)
- He bets on horse races every weekend. Anh ấy cá ngựa mỗi cuối tuần.
- She bets for fun only. Cô ấy chỉ cá cho vui.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
betting
đang cá cược / việc cá cược
- They are betting on the next game. Họ đang cá cược cho trận tiếp theo.
- Betting can be addictive. Cá cược có thể gây nghiện.
Mẹo nhớ bet
Bet thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.