Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Cast: cast – cast

cast /kæst/ nghĩa là ném, quăng, tung; phân vai. Quá khứ đơn (V2) của cast là cast, quá khứ phân từ (V3) là cast.

V1cast
V2cast
V3cast

5 dạng của động từ cast kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể (V1)
cast
ném, quăng
  • He cast the fishing line into the lake. Anh ấy quăng dây câu xuống hồ.
  • They cast lots to decide the winner. Họ bốc thăm để quyết định người thắng.
Quá khứ đơn (V2)
cast
đã quăng, đã ném
  • She cast the stone far away. Cô ấy đã ném viên đá đi xa.
  • The actor was cast in a new movie. Nam diễn viên đã được phân vai trong phim mới.
Quá khứ phân từ (V3)
cast
đã quăng / đã phân vai
  • He has cast his net wide. Anh ấy đã quăng lưới rộng.
  • She has been cast as the lead. Cô ấy đã được chọn làm vai chính.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
casts
ném / phân vai (he/she/it)
  • He casts his vote every election. Anh ấy bỏ phiếu trong mọi cuộc bầu cử.
  • She casts a shadow on the wall. Cô ấy tạo bóng trên tường.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
casting
đang ném / việc phân vai
  • They are casting actors for the play. Họ đang tuyển diễn viên cho vở kịch.
  • Casting metal requires skill. Đúc kim loại cần kỹ năng.

Mẹo nhớ cast

Cast thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ