Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Shrink: shrank – shrunk

shrink /ʃrɪŋk/ nghĩa là co lại, thu nhỏ. Quá khứ đơn (V2) của shrink là shrank, quá khứ phân từ (V3) là shrunk.

V1shrink
V2shrank
V3shrunk

5 dạng của động từ shrink kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
shrink
co lại, rút lại
  • Clothes shrink after washing. Quần áo co lại sau khi giặt.
  • Don’t shrink from responsibility. Đừng trốn tránh trách nhiệm.
Quá khứ đơn
shrank
đã co lại
  • The sweater shrank in the dryer. Áo len bị co trong máy sấy.
  • He shrank away from the cold water. Anh ấy co người lại trước nước lạnh.
Quá khứ phân từ
shrunk
đã bị co lại
  • My jeans have shrunk. Quần jean của tôi đã co lại.
  • The city has shrunk in size. Thành phố đã thu nhỏ lại.
Ngôi thứ ba số ít
shrinks
co lại (he/she/it)
  • The fabric shrinks easily. Vải dễ co lại.
  • He shrinks in fear. Anh ấy co người lại vì sợ.
Hiện tại phân từ
shrinking
đang co lại
  • The ice is shrinking fast. Băng đang tan nhanh.
  • Shrinking markets worry investors. Thị trường thu hẹp làm lo nhà đầu tư.

Mẹo nhớ shrink

Shrink thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thay đổi nguyên âm · sing–sang–sung

Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a). Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ