Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Shut: shut – shut

shut /ʃʌt/ nghĩa là đóng lại. Quá khứ đơn (V2) của shut là shut, quá khứ phân từ (V3) là shut.

V1shut
V2shut
V3shut

5 dạng của động từ shut kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
shut
đóng
  • Shut the door, please. Làm ơn đóng cửa lại.
  • They shut the windows. Họ đóng cửa sổ.
Quá khứ đơn
shut
đã đóng
  • She shut the shop at 9 p.m. Cô ấy đã đóng cửa hàng lúc 9 giờ tối.
  • He shut his eyes tightly. Anh ấy nhắm mắt thật chặt.
Quá khứ phân từ
shut
đã đóng
  • The store has shut for good. Cửa hàng đã đóng cửa vĩnh viễn.
  • The gate has shut itself. Cánh cổng tự đóng lại.
Ngôi thứ ba số ít
shuts
đóng (he/she/it)
  • She shuts the window every night. Cô ấy đóng cửa sổ mỗi tối.
  • He shuts himself in the room. Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
Hiện tại phân từ
shutting
đang đóng / việc đóng
  • He is shutting the door quietly. Anh ấy đang đóng cửa khẽ khàng.
  • Shutting down the machine takes time. Tắt máy mất thời gian.

Mẹo nhớ shut

Shut thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut

Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ