Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Shine: shone – shone
shine /ʃaɪn/ nghĩa là chiếu sáng, tỏa sáng. Quá khứ đơn (V2) của shine là shone, quá khứ phân từ (V3) là shone.
V1shine
V2shone
V3shone
5 dạng của động từ shine kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
shine
chiếu sáng
- The sun shines brightly. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ.
- Stars shine at night. Những ngôi sao tỏa sáng ban đêm.
Quá khứ đơn
shone
đã chiếu sáng
- The moon shone over the sea. Mặt trăng chiếu sáng trên biển.
- Her eyes shone with joy. Đôi mắt cô ấy ánh lên niềm vui.
Quá khứ phân từ
shone
đã chiếu sáng / tỏa sáng
- The light has shone through the window. Ánh sáng đã xuyên qua cửa sổ.
- He has shone in every performance. Anh ấy luôn tỏa sáng trong mọi buổi diễn.
Ngôi thứ ba số ít
shines
chiếu sáng (he/she/it)
- He shines at math. Anh ấy nổi bật trong môn toán.
- The lamp shines softly. Chiếc đèn tỏa sáng dịu nhẹ.
Hiện tại phân từ
shining
đang chiếu sáng / việc tỏa sáng
- The sun is shining today. Hôm nay mặt trời đang chiếu sáng.
- Shining shoes makes them look new. Đánh bóng giày khiến chúng trông như mới.
Mẹo nhớ shine
Shine thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.